Chevrolet Orlando LT
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
635.000.000VNĐ
Loại nhiên liệu Xăng
Xăng
Loại nhiên liệu
Kiểu dáng Mini-van
Mini-van
Kiểu dáng
Dung tích xilanh 1796cc
1796cc
Dung tích xilanh
Hộp số Số tay
Số tay
Hộp số
Số chỗ 7 chỗ
7 chỗ
Số chỗ
Xuất xứ Nhập khẩu
Nhập khẩu
Xuất xứ
Ngoại thất
THƯ VIỆN ẢNH
Nội thất
THƯ VIỆN ẢNH
Video
Thông số kỹ thuật
Model Orlando LT Orlando LTZ
Động cơ và truyền động
Loại động cơ I4
Dung tích xi lanh 1796
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 176/3800
Công suất cực đại ( hp/rpm) 140/6200
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) 8 9,5
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Hộp số Số sàn 6 cấp  Số tự động 6 cấp
Kích thước và khối lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4652 x 1836 x 1633
Chiều dài cơ sở (mm) 1760
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
Khối lượng bản thân (Kg) 1607 1614
Khối lượng tối đa (Kg) 2160 2171
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,55
Kích thước lốp 255/50R17
Dung tích bình nhiên liệu (lit) 65
An toàn
Phanh trước và sau Đĩa tản nhiệt/Tang trống
Hẹ thống cân bằng điện tử Có
Hệ thống chống trượt Có
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có
Hệ thống túi khí 2 túi khí cho hàng ghế trước và 2 túi khí bên hông
Cảm biến lùi và hệ thống cảnh báo va chạm sau xe Có
Dây an toàn ghé trước điều chỉnh độ cao Có
Khóa tự động khi đạt vận tốc 25Km/h Có
Đèn chiếu sáng ban ngày Có
Khung xe Sử dụng thép cường lực cứng cáp
Khóa cửa trung tâm Có
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt kép, viền mạ Chrome Có
Đèn pha Halogen
Đèn sương mù trước Có
Đèn pha tự động bật tắt Không Có
Tay nắm của mạ Chrome Có
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Điều chỉnh điện, gập tay Chỉnh điện, gập tay có sấy
Đèn phanh trên cao Có
Gạt mưa kính trước tự động Không Có
Gạt mưa kính sau gián đoạn Có
Thanh giá nóc Có
Chắn bùn Có
La zăng  Hợp kim nhôm 17 inch
Nội thất
Màu nội thất Màu đen Hai tông màu, ghi/đen
Chất liệu ghế Nỉ Da
Tấm chắn tích hợp gương Có
Màn hình hiện đa thông tin Có
Vô lăng  3 chấu bọc nhựa 3 chấu bọc da
Tựa đầu ghế trước điều chỉnh lên xuống Có
Tựa tay ghế lái Không Có
Gương chiếu hậu trong xe 2 chế độ ngày và đêm Tự động chống chói
Lót sàn Trước và sau
Tiện nghi
Hệ thống âm thanh Radio, AM/FM, CD, AUX với 4 loa Radio, AM/FM, CD, AUX, MP3, USB, 6 loa
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng Có
Hệ thống điều hòa tự động Không Có
Sấy kính sau Có
Ghế lái điều chỉnh điện 6 hướng Không Có
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng Có
Hàng ghế thứ 2 cập 60/40 Có
Hàng ghế thứ 3 gập 50/50 Có
Hộp đựng đồ trung tâm có nắp đậy Không Có
Ổ cắm điện hàng ghế sau Có
Đèn trần phía trước và sau Có
Cửa sổ trời Không Có
Cửa sổ chỉnh điện, xuống kính 1 chạm Có Lên xuống 1 chạm cửa lái
Công nghệ
Vận hành

Cảm nhận Chevrolet Orlando về khả năng vận hành, mẫu ô tô nước Mỹ mang đến khả năng vận hành êm ái và mạnh mẽ vượt trội. Với hai tùy chọn hộp số gồm số tự động 6 cấp và số sàn 6 cấp, mẫu xe không những cho khả năng chuyển sổ mượt mà mà còn có khả năng tiết kiệm vào hàng đầu trong phân khúc. Với chế độ lái thể thao cùng với cụm vô lăng được trợ lực điện, lái xe chắc chắn sẽ có những trải nghiệm vận hành tuyệt vời với mẫu xe 7 chỗ hầm hố thể thao này.

Động cơ Chevrolet Orlando

Với khoảng sáng gầm xe lên đến 160mm, Orlando hoàn toàn có thể vượt địa hình khá tốt. Mẫu xe này có khả năng leo lề ổn đi kèm với việc di chuyển khá dễ dàng ở những mặt đường có độ mấp mô vừa phải. Bên cạnh đó, với trọng lượng nặng và mâm xe kích thước lớn, Orlando mang đến khả năng vận hành êm ái và bám đường tốt vào hàng đầu phân khúc.

An toàn

Chevrolet Orlando được trang bị khá nhiều tính năng an toàn cao cấp với định hướng sẽ trở thành chiếc xe an toàn vượt trội. Cụ thể, một số trang bị mà Chevrolet trang bị cho Orlando gồm:

Hệ thống chống bó cứng phanh 
Hệ thống cân bằng điện tử 
Hệ thống chống trượt 
Khung xe sử dụng thép cường lực cứng cáp 
Cảm biến lùi và hệ thống cảnh báo va chạm sau xe
Trang bị bộ 4 túi khí cao cấp gồm 2 túi khí phía trước và 2 túi khí bên hông.
Khóa cửa tự động khi vận tốc xe đạt 25km/h.

Chevrolet Orlando

Phí lăn bánh
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

0 VND

Ước tính trả góp
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

635.000.000 VND

0 VND

0 VND

Số tiền gốc trả hàng tháng Số tiền lãi trả hàng tháng Số tiền gốc + lãi Số tiền nợ còn lại
Ý kiến bạn đọc